Chưa có tài khoản?
Không có thông báo mới
Tích hợp proxy vào ứng dụng của bạn
Base URL
https://vproxy.live
Format
application/json
Auth (web endpoints)
Session cookie (sau khi login)
Auth (extension API)
?token={token}
💡 Tất cả endpoint /ajax/* yêu cầu đăng nhập qua session. Endpoint /api/* dùng token bearer cho Chrome extension.
| Param | Type | Mô tả | |
|---|---|---|---|
| username | string | bắt buộc | Email hoặc username |
| password | string | bắt buộc | Mật khẩu |
// Response thành công { "success": true, "role": "user", "redirect": "/" }
⏱ Rate limit: 10 lần/phút/IP
⚡ Nhận params qua URL query string.
| Param | Type | Mô tả | |
|---|---|---|---|
| username | string | bắt buộc | Email hoặc username |
| password | string | bắt buộc | Mật khẩu |
{
"success": true,
"token": "eyJhbGciOi...",
"user": {
"id": 42, "username": "john",
"balance": 150000, "role": "user"
},
"site_url": "https://vproxy.live"
}
| Param | Type | Giá trị | |
|---|---|---|---|
| loai_proxy | string | bắt buộc | Viettel, FPT, VNPT, DatacenterA/B/C, US... Xem đầy đủ ↓ |
| so_luong | int | bắt buộc | 1–100 |
| thoi_gian | int | bắt buộc | Tối thiểu 1 |
| don_vi | string | bắt buộc | ngay / tuan / thang |
| type_proxy | string | bắt buộc | HTTP / HTTPS / SOCKS5 |
| user_proxy | string | tùy chọn | Để trống = tự tạo |
| pass_proxy | string | tùy chọn | Để trống = tự tạo |
| purchase_token | string | bắt buộc | Nonce chống duplicate (lấy từ trang mua proxy) |
{ "success": true, "message": "Mua 2 proxy thành công!", "order_id": 123 }
✅ Cho phép gia hạn cả proxy đã hết hạn để kích hoạt lại.
| Param | Type | Mô tả | |
|---|---|---|---|
| proxy_id | int | bắt buộc | ID proxy trong hệ thống |
| proxy_type | string | bắt buộc | ipv4 hoặc xoay |
| thoi_gian | int | bắt buộc | Số đơn vị gia hạn |
| don_vi | string | bắt buộc | ngay / tuan / thang |
{ "success": true, "message": "Gia hạn thành công!" }
| Param | Type | Mô tả | |
|---|---|---|---|
| proxy_id | int | bắt buộc | ID proxy |
| loai_proxy_nhan | string | tùy chọn | Loại proxy muốn đổi sang (để trống = cùng loại) |
{
"success": true, "message": "Đổi IP thành công!",
"new_ip": "14.225.1.100",
"new_port": "8080",
"proxy_string": "14.225.1.100:8080:user:pass"
}
| Param | Type | Mô tả | |
|---|---|---|---|
| proxy_id | int | bắt buộc | ID proxy |
| type_proxy | string | tùy chọn | HTTP / HTTPS / SOCKS5 |
| user_proxy | string | tùy chọn | 4–32 ký tự (a-z, 0-9, _) |
| pass_proxy | string | tùy chọn | 6–32 ký tự (a-z, 0-9, @#!) |
{
"success": true,
"new_user": "user123",
"new_pass": "pass456",
"proxy_string": "1.2.3.4:8080:user123:pass456"
}
| Param | Type | |
|---|---|---|
| proxy_id | int | bắt buộc |
// Proxy sống { "live": true, "ip": "14.225.1.100", "isp": "Viettel", "latency": 245 } // Proxy chết { "live": false, "error": "Connection refused" }
| Param | Type | Mô tả | |
|---|---|---|---|
| proxy_id | int | bắt buộc | |
| enable | int | bắt buộc | 1 = bật, 0 = tắt |
{ "success": true, "message": "Đã bật tự gia hạn." }
| Param | Type | Mô tả | |
|---|---|---|---|
| action | string | bắt buộc | archive hoặc restore |
| ids[] | int[] | bắt buộc | Danh sách proxy ID |
{ "success": true, "message": "Đã lưu kho 3 proxy." }
| Param | Type | |
|---|---|---|
| so_luong | int | bắt buộc |
| thoi_gian | int | bắt buộc |
| don_vi | string | bắt buộc |
{ "success": true, "message": "Mua key xoay thành công!", "keys": ["key123abc..."] }
| Param | Type | Mô tả | |
|---|---|---|---|
| key_id | int | bắt buộc | ID key trong DB |
| nhamang | string | tùy chọn | Lọc theo nhà mạng |
| tinhthanh | string | tùy chọn | Lọc theo tỉnh thành |
{
"success": true,
"proxyhttps": "http://proxy.host:port",
"proxysocks": "socks5://proxy.host:port",
"ip": "14.225.10.5",
"nhamang": "Viettel",
"vitri": "Hà Nội"
}
⏱ Giới hạn số lượt/ngày theo cấu hình admin.
{ "success": true, "proxy": "http://ip:port:user:pass", "remaining": 3 }
💡 Đặt action trong URL query string (?action=...) để đảm bảo hoạt động đúng qua hosting redirect.
| action | Params bổ sung trong body |
|---|---|
| update_phone | phone |
| update_email | email |
| change_password | current_password, new_password, confirm_password |
| resend_verify | — |
| setup_2fa | — (trả về QR code URL) |
| enable_2fa | totp_code |
| disable_2fa | totp_code, password |
{ "success": true, "message": "Đã cập nhật số điện thoại." }
{
"success": true,
"proxies": [
{
"id": 1,
"loai_proxy": "Viettel",
"proxy_string": "1.2.3.4:8080:user:pass",
"type_proxy": "HTTP",
"expired_at": "2025-04-01 00:00:00",
"status": "active"
}
]
}
| HTTP | JSON message | Nguyên nhân |
|---|---|---|
| 200 | success: false | Lỗi logic (xem message) |
| 200 | Số dư không đủ | Balance < tổng tiền |
| 200 | Token mua hàng không hợp lệ | Thiếu purchase_token |
| 200 | Quá nhiều lần thử | Rate limit (10 req/phút) |
| 200 | Bạn cần xác thực email | Email chưa verify |
| 403 | — | Chưa đăng nhập / session hết hạn |
| Key (loai_proxy) | Mô tả |
|---|---|
| Viettel | 4G Viettel |
| FPT | 4G FPT |
| VNPT | 4G VNPT |
| ISPViettel | Dân cư tĩnh Viettel |
| ISPFPT | Dân cư tĩnh FPT |
| ISPVNPT | Dân cư tĩnh VNPT |
| US | Quốc tế (US) |
| DatacenterA | Datacenter A |
| DatacenterB | Datacenter B |
| DatacenterC | Datacenter C |
| GoiViettel | Gói tháng Viettel |
| GoiVNPT | Gói tháng VNPT |
| GoiDATACENTER | Gói tháng Datacenter |